Thứ Ba, 11 tháng 6, 2013

Vòng loại World Cup 2014: Hàn Quốc chắc ngôi đầu bảng A



Chiến thắng mong manh 1-0 trước Uzbekistan giúp Hàn Quốc có 14 điểm và củng cố ngôi đầu bảng A

Tối 11/6, theo giờ Việt Nam, vòng loại World Cup 2014 khu vực châu Á chứng kiến sự cạnh tranh quyết liệt ở bảng A khi Hàn Quốc giữ ngôi đầu bảng trong sự bám đuổi quyết liệt của các đội đứng sau.

Tình huống đá phản lưới nhà của cầu thủ Akmal bên phía Uzbekistan đã đem về chiến thắng 1-0 cùng 3 điểm quý giá cho các cầu thủ Hàn Quốc trên sân nhà. Chiến thắng này giúp Hàn Quốc có 14 điểm và củng cố ngôi đầu bảng.

Uzbekistan cũng mất vị trí nhì bảng vào tay Iran, đội có chiến thắng đậm 4-0 trước Lebanon nhờ các tình huống lập công của Khalatbari, Nekounam – 2 bàn và Reza. Iran đã có 13 điểm, ít hơn Hàn Quốc 1 điểm và nhiều hơn Uzbekistan 2 điểm.

Ở bảng B, Nhật Bản dù đã giành vé sớm nhưng vẫn có chiến thắng 1-0 trên sân Iraq trong trận đấu chơi hơn người ở 10 phút cuối. Kết quả này giúp Nhật Bản giữ vững ngôi đầu với 17 điểm. Australia cũng có chiến thắng 4-0 trước Jordan nhờ các pha lập công của Cahill, Bresciano, Kruse và Lucas Neill để chiếm vị trí nhì bảng của Oman với 1 điểm nhiều hơn./.

    Thứ Hai, 10 tháng 6, 2013

    Bảng xếp hạng vòng loại World cup 2014- Khu vực Châu Âu

    STTBẢNG ATRTHBBTBBHSĐ
    1Bỉ7610132+1119
    2Croatia7511104+616
    3Serbia72149907
    4Wales6204614–86
    5Scotland712449–55
    6Macedonia611437–44

    STTBẢNG BTRTHBBTBBHSĐ
    1Italy6420124+814
    2Bulgaria6240114+710
    3CH Séc623164+29
    4Đan Mạch513165+16
    5Armenia510428–63
    6Malta6105214–123

    STTBẢNG CTRTHBBTBBHSĐ
    1Đức6510227+1516
    2Áo6321155+1011
    3Ireland63211210+211
    4Thụy Điển522197+28
    5Kazakhstan6015215–131
    6Đảo Faroe5005218–160

    STTBẢNG DTRTHBBTBBHSĐ
    1Hà Lan6600202+1818
    2Hungary6321138+511
    3Romania63121010010
    4Thổ Nhĩ Kỳ62137707
    5Estonia620439–66
    6Andorra6006017–170

    STTBẢNG ETRTHBBTBBHSĐ
    1Thụy Sỹ642081+714
    2Albania631276+110
    3Iceland630389–19
    4Na Uy62227708
    5Slovenia6204810–26
    6Cyprus611449–54

    STTBẢNG FTRTHBBTBBHSĐ
    1Bồ Đào Nha7421126+614
    2Nga540181+712
    3Israel6321158+711
    4Azerbaijan704339–64
    5Bắc Ireland503237–43
    6Luxembourg6033313–103

    STTBẢNG GTRTHBBTBBHSĐ
    1Bosnia-Herzegovina6510233+2016
    2Hy Lạp641174+313
    3Slovakia623175+29
    4Lithuania612348–45
    5Latvia6114614–84
    6Liechtenstein6024316–132

    STTBẢNG HTRTHBBTBBHSĐ
    1Montenegro7421147+714
    2Anh6330213+1812
    3Ukraine6321104+611
    4Ba Lan6231127+59
    5Moldova7124411–75
    6San Marino6006029–290

    STTBẢNG ITRTHBBTBBHSĐ
    1Tây Ban Nha532082+611
    2Pháp531184+410
    3Phần Lan41213305
    4Georgia511337–44
    5Belarus510439–63

    *Chú thích:
    Tr (Trận), T (Số trận thắng), H (Số trận hòa)

    B (Số trận thua), BT (Số bàn thắng), BB (Số bàn thua)

    HS (Hiệu số bàn thắng - bàn thua), Đ (Điểm)